CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ 4 VÀ XÂY DỰNG THĂNG LONG
|
Thông tin chung
|
Vốn điều lệ: 30.000 triệu đồng
|
|
- Ngày thành lập: 05/05/2007
(theo QĐ 1536/QĐ - BGTVT, Giấy phép ĐKKD 06/06/2007 số 0103017795)
|
Thành phần sở hữu
|
|
- Địa chỉ: Thôn Cổ điển - Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội
|
|
Cơ cấu vốn
|
SL cổ phần
|
Giá trị CP
(triệu đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
- ĐT: 04 39 516 680
|
|
- DATC
|
500.000
|
5.000
|
24%
|
|
- Fax: 04 39 516 678
|
|
- Tổng công ty xây dựng Thăng Long
|
429.840
|
4.298
|
21%
|
|
- Website:
|
|
- Các cổ đông khác
|
1.128.060
|
11.281
|
55%
|
|
|
|
|
|
20.579
|
|
Lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh chính
- Chế tạo, lắp đặt kết cấu thép, dầm cầu thép phục vụ xây dựng các công trình giao thông và các ngành kinh tế khác.
- Chế tạo, lắp đặt KCT phụ vụ xây dựng kíên trúc công nghiệp và kiến trúc dân dụng.
- Chế tạo, lắp đặt các loại trụ tháp bằng thép cho các đường dây tải điện, thông tin viễn thông, phát thanh truyền hình.
- Xây dựng đường dây, đường điện đến 35KVA.
- Chế tạo cẩu trục, thiết bị nâng các loại, thiết bị áp lực, bình chịu áp lực.
- Chế tạo các loại bu lông tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn, các loại vật tư thiết bị chuyên dùng thi công cầu.
- Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp thuỷ lợi, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, cụm dân cư.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị máy móc thiết bị, phụ tùng, vật tư vật liệu cho sản xuất và tiêu dùng.
- Cung cấp các loại dịch vụ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ vận hành, sử dụng các loại thiết bị chuyên dùng trong xây dựng các công trình giao thông.
- Đại lý tiêu thụ các sản phẩm cho các nhà sản xuất trong và ngoài nước.
Một số chỉ tiêu tài chính cơ bản
|
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
KH 2009
|
Ước 6T/2009
|
|
I
|
Kết quả kinh doanh
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu (triệu đồng)
|
|
103.302
|
103.000
|
9.781
|
|
2
|
Tổng chi phí (triệu đồng)
|
|
100.481
|
98.740
|
9.488
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế (triệu đồng)
|
|
2.821
|
4.260
|
293
|
|
4
|
Lợi nhuận sau thuế (triệu đồng)
|
|
2.194
|
3.465
|
271
|
|
5
|
Cổ tức (%)
|
|
|
12%
|
|
|
II
|
Bảng cân đối kế toán
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng tài sản (triệu đồng)
|
|
210.810
|
|
206.208
|
|
2
|
Nợ phải thu
|
|
69.523
|
|
52.201
|
|
3
|
Nguồn vốn chủ sở hữu (triệu đồng)
|
|
20.579
|
|
20.579
|
|
4
|
Tổng nợ phải trả (triệu đồng)
|
|
184.814
|
|
161.833
|
|
5
|
Tổng nộp ngân sách (triệu đồng)
|
|
2.173
|
3.000
|
74
|
|
III
|
Chỉ tiêu khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lao động (người)
|
|
|
|
344
|
|
2
|
Thu nhập bình quân (triệu đồng/người)
|
|
|
|
2.168
|